結草銜環
kết thảo hàm hoàn
Hán Việt: kết thảo hàm hoàn · Pinyin: jié cǎo xián huán
Tổng quan
báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ) kết cỏ ngậm vành (Đền ơn trả nghĩa cho người từng cứu giúp mình. Do tích Ngụy Khoả không mang chôn sống ái thiếp của cha mà gả cho người khác. Sau Ngụy Khoả bị giặc bao vây, nhờ có hồn của cha người ái thiếp kia kết cỏ vào chân ngựa của giặc mà Ngụy Khoả thoát được.)。結草與銜環都是古代報恩的傳說。前者講一個士大夫將其父的愛妾另行嫁人,不使殉葬,愛妾已死去了父親為替女兒報恩,將地上結草纏成亂結,絆倒恩人的敵手而取勝,後者講有 個兒童挽救了一隻受困黃雀的…
Nghĩa
Việt
- Cihui báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ) kết cỏ ngậm vành (Đền ơn trả nghĩa cho người từng cứu giúp mình. Do tích Ngụy Khoả không mang chôn sống ái thiếp của cha mà gả cho người khác. Sau Ngụy Khoả bị giặc bao vây, nhờ có hồn của cha người ái thiếp kia kết cỏ vào chân ngựa của giặc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結草,指魏顆救父妾,而獲老人結草禦敵的故事。參見「結草」條。銜環,指楊寶救一隻黃雀,後得黃衣童子以四枚白環相報的故事。參見「銜環」條。結草銜環比喻生前受恩死後圖報。元.張國賓《合汗衫》第一折:「小人斗膽,敢問老爹嬭嬭一個名姓也,等小人日後結草銜環,做個報答。」《西遊記》第三七回:「朕當結草銜環,報酬師父恩也。」也作「結草啣環」、「銜環結草」。
Eng
- CC-CEDICT to repay sb's kind acts (idiom)
- Cihui to repay sb's kind acts (idiom)