經論

jīng lùnkinh luận

Hán Việt: kinh luận · Pinyin: jīng lùn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教指三藏中的经藏与论藏。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 論 (luận)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hoặc chỉ cho tạng Kinh và tạng Luận trong sách vở Phật giáo
  • Nguồn khác LTNL ghi: 如山僧。往日曾向毘尼中留心。亦曾於經論尋討。後方知是濟世藥表顯之説。 Ngay như Sơn tăng ngày trước từng lưu tâm vào Luật tạng, cũng từng tìm tòi trong Kinh Luận
  • Nguồn khác Về sau mới biết là lời nói biểu hiện, là phương thuốc cứu đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

經論家 · 經久 · 經傳 · 經典 · 經唄 · 經售 · 經單 · 經國