縫窮

féng qióngphùng cùng

Hán Việt: phùng cùng · Pinyin: féng qióng

Tổng quan

may thuê (chỉ những người phụ nữ nghèo may thuê kiếm sống)

Cấu tạo: 縫 (phùng) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt may thuê (chỉ những người phụ nữ nghèo may thuê kiếm sống)。舊時指貧苦婦女以代人縫補衣服謀生。
  • Tần suất từ may thuê

Eng

  • Cihui to sew and mend clothes for a pittance
  • Tần suất từ to sew and mend clothes for a pittance

Từ liên quan

Gần nghĩa

穷举 · 穷乏 · 窮人 · 窮養 · 穷冬 · 窮匱 · 窮困 · 窮國