縷述

lǚ shùlũ thuật

Hán Việt: lũ thuật · Pinyin: lǚ shù

Tổng quan

thuật lại tỉ mỉ; kể lại tỉ mỉ; liệt kê. mọi người biết toàn bộ sự thật rồi, không thể bịa đặt ra ở đây được

新华 · Tân Hoa Đại lục

详细叙述:人所共知的事实,这里不拟~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳細陳述。《宋史.卷四八.天文志一》:「故於天文休咎之應有不容不縷述而申言之者,是亦時勢使然,未可以言星翁、日官之術有精觕敬怠之不同也。」

Cấu tạo: 縷 (lũ) + 述 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 人所共知的事實,這裡不擬縷述。
  • Tần suất từ kể lại tỉ mỉ; liệt kê
  • Biên soạn v. state in detail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細陳述。《宋史.卷四八.天文志一》:「故於天文休咎之應有不容不縷述而申言之者,是亦時勢使然,未可以言星翁、日官之術有精觕敬怠之不同也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详细叙述:人所共知的事实,这里不拟~。

Eng

  • JMdict detailed explanation
  • Cihui to relate in detail
  • Tần suất từ v. state in detail

ja

  • JMdict 縷述(るじゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

縷析 · 縷縷 · 縷陳 · 缕析 · 缕缕 · 缕陈 · 述職 · 述興