纜線

lǎn xiànlãm tuyến

Hán Việt: lãm tuyến · Pinyin: lǎn xiàn

Tổng quan

cáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

通常指一種電力或訊號的傳輸線。如電力電纜、電信電纜、同軸電纜、通訊電纜。如:「颱風過後,電力公司出動大批人力搶修受損的纜線,希望能儘速恢復供電。」

Cấu tạo: 纜 (lãm) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dây cáp
  • Tần suất từ cáp
  • Biên soạn cable M:²gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指一種電力或訊號的傳輸線。如電力電纜、電信電纜、同軸電纜、通訊電纜。如:「颱風過後,電力公司出動大批人力搶修受損的纜線,希望能儘速恢復供電。」

Eng

  • Cihui cable
  • Tần suất từ n. cable M:²gēn/¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

線呢 · 線圖 · 線形 · 線春 · 線腳 · 線衣 · 線裝 · 線規