纵令

zòng lìngtúng lệnh

Hán Việt: túng lệnh · Pinyin: zòng lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH 連詞; dù cho; cho dù. dù có khó bằng trời cũng không làm chúng tôi sợ hãi.; mặc; kệ. không thể để cho kẻ xấu chạy thoát

新华 · Tân Hoa Đại lục

①放任纵令罪犯逃脱。②连词。即使纵令心里有气,也尽力克制,不表露出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即使。唐.張謂〈題長安壁主人〉詩:「縱令然諾暫相許,終是悠悠行路心。」

Cấu tạo: 縱 (túng) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cho dù; mặc; kệ
  • Biên soạn even if; (even) though ◆v. give free rein to; indulge; connive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使。唐.張謂〈題長安壁主人〉詩:「縱令然諾暫相許,終是悠悠行路心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①放任纵令罪犯逃脱。②连词。即使纵令心里有气,也尽力克制,不表露出来。

Eng

  • Cihui to indulge; to give free rein; even if
  • Tần suất từ conj. even if; (even) though ◆v. give free rein to; indulge; connive

Đức

  • Handedict obwohl

other

  • Nguồn khác giả sử
  • Nguồn khác Bách Trượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 若不能任摩得,縱令誦得十二《圍陁經》,隻成增上慢,卻是謗佛,不是修行。 Nếu chẳng được như thế, thì dù cho tụng được mười hai quyển kinh Vi Đà, chỉ thành tăng thượng mạn
  • Nguồn khác Trái lại phỉ báng Phật, chẳng phải tu hành

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名