结构式

jié gòu shìkết cấu thức

Hán Việt: kết cấu thức · Pinyin: jié gòu shì

Tổng quan

THỨC kiểu kết cấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

用元素符号通过价键相互连接表示分子中原子的排列顺序和结合方式的式子,在一定程度上反映分子的结构和化学性质。如分子式为c2h6o的化合物有两种,用结构式表示,分别为

Cấu tạo: 結 (kết) + 構 (cấu) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công thức cấu trúc (hóa học) kiểu kết cấu。用元素符號和鍵表示分子中各原子的價數和排列的式子。結構式在一定程度上反映分子的結構和化學性質。如分子式為C2H6O的化合物有兩種。
  • Tần suất từ kiểu kết cấu
  • Biên soạn 結構式 iégòushì n. structural formula

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用元素符号通过价键相互连接表示分子中原子的排列顺序和结合方式的式子,在一定程度上反映分子的结构和化学性质。如分子式为c2h6o的化合物有两种,用结构式表示,分别为

Eng

  • Cihui structural formula (chemistry)
  • Tần suất từ 結構式 iégòushì n. structural formula

Đức

  • Handedict Strukturformel (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

结构性 · 结构的 · 结构 · 结构主义 · 结构助词 · 结构理论 · 结构化分析 · 结构拙劣的