结石

jié shíkết thạch

Hán Việt: kết thạch · Pinyin: jié shí

Tổng quan

kết sỏi; sỏi thận (trong gan, thận...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

某些有空腔的器官及其导管内,由于有机物和无机盐类沉积而形成的坚硬物质。如胆结石、肾结石等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人體內或動物體內的空腔器官、導管等,因有機物和無機鹽類的沉積而形成的固體物質。如膽結石、腎臟結石、膀胱結石等。

Cấu tạo: 結 (kết) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sỏi
  • Cihui sạn
  • Tần suất từ (số nhiều calculuses) (toán học) phép tính, (số nhiều calculi) (y học) sỏi (thận) (số nhiều calculuses) (toán học) phép tính, (số nhiều calculi) (y học) sỏi (thận) sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc, khối kết, (y học) thể kết, (địa lý,địa chất) sự kết hạch; khối kết hạch (y học) bệnh sỏi đá, đá (mưa đá), đá quý, ngọc, (y học) sỏi (thận, bóng đái...), (thực vật học) hạch (quả cây), (giải phẫu) hòn dái, (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg), giúp đỡ giả vờ, (xem) bird, (xem) leave, ghi là một ngày vui, (xem) gather, vật vô tri vô giác, vật vô tri vô giác cũng…
  • Biên soạn 結石 jiéshí n. <med.> stone; calculus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體內或動物體內的空腔器官、導管等,因有機物和無機鹽類的沉積而形成的固體物質。如膽結石、腎臟結石、膀胱結石等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些有空腔的器官及其导管内,由于有机物和无机盐类沉积而形成的坚硬物质。如胆结石、肾结石等。

Eng

  • JMdict calculus (concretion of minerals formed inside the body)
  • Cihui (medicine) calculus; stone
  • Tần suất từ 結石 jiéshí n. <med.> stone; calculus

Đức

  • Handedict höhere Mathematik, Rechenart (S, Math)

ja

  • JMdict 結石(けっせき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

结石学 · 结石的 · 结石症的 · 石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信