绣花

xiù huātú hoa

Hán Việt: tú hoa · Pinyin: xiù huā

Tổng quan

thêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"绣花"。 2.用彩线在织物上刺成花纹图案等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用絲線繡成五采花紋。如:「繡花鞋」、「繡花絲巾」。

Cấu tạo: 繡 (tú) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện việc thêu
  • Tần suất từ thêu (khăn...), thêu dệt (chuyện...) việc thêu; tú hoa: thêu hoa; thêu hoa
  • Biên soạn 繡花 iùhuā* v.o. do embroidery ◆n. <art> decoration drawn in paste with a pointed instrument

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用絲線繡成五采花紋。如:「繡花鞋」、「繡花絲巾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绣花"。 2.用彩线在织物上刺成花纹图案等。

Eng

  • Cihui to embroider; to do embroidery
  • Tần suất từ 繡花 iùhuā* v.o. do embroidery ◆n. <art> decoration drawn in paste with a pointed instrument

Đức

  • Handedict sticken

Từ liên quan

Gần nghĩa

绣花样 · 绣花针 · 绣花鞋 · 绣花枕头 · 繡佛 · 繡像 · 繡口 · 繡球