绣花样

tú hoa dạng

Hán Việt: tú hoa dạng

Tổng quan

đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ, giờ, đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy, (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển, làm việc suốt 12 tiếng

Cấu tạo: 繡 (tú) + 花 (hoa) + 樣 (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mẫu thêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

绣花针 · 绣花鞋 · 花样刀 · 绣花枕头 · 花样年华 · 花样翻新 · 绣花 · 花样