罔顧

wǎng gùvõng cố

Hán Việt: võng cố · Pinyin: wǎng gù

Tổng quan

tổn hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

不顧、不管。如:「對方這種罔顧道義的行為,一定會引起同業的反感。」《鏡花緣》第一二回:「此皆耳軟心活,只重夫婦之情,罔顧父子之恩。」

Cấu tạo: 罔 (võng) + 顧 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất chấp
  • Google Alex v6 bỏ qua
  • VietPhrases tổn hại
  • Biên soạn 罔顧 wǎnggù v. <wr.> disregard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧、不管。如:「對方這種罔顧道義的行為,一定會引起同業的反感。」《鏡花緣》第一二回:「此皆耳軟心活,只重夫婦之情,罔顧父子之恩。」

Eng

  • Cihui 罔顧 wǎnggù v. <wr.> disregard
  • Cihui to ignore; to disregard

Từ liên quan

Gần nghĩa

罔兩 · 顧主 · 顧借 · 顧命 · 顧問 · 顧客 · 顧忌 · 顧恤