罪孽深重

zuì niè shēn zhòngtội nghiệt thâm trọng

Hán Việt: tội nghiệt thâm trọng · Pinyin: zuì niè shēn zhòng

Tổng quan

THÂM TRÙNG nghiệp chướng nặng nề

新华 · Tân Hoa Đại lục

孽:罪恶。指做了很大的坏事,犯了很大的罪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罪惡極重。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「罪孽深重,罪孽深重,望我佛度脫咱。」也作「罪逆深重」。

Cấu tạo: 罪 (tội) + 孽 (nghiệt) + 深 (thâm) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp chướng nặng nề
  • Biên soạn 罪孽深重 uìnièshēnzhòng f.e. be grievously sinful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罪惡極重。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「罪孽深重,罪孽深重,望我佛度脫咱。」也作「罪逆深重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓罪恶极重。

Eng

  • Cihui 罪孽深重 uìnièshēnzhòng f.e. be grievously sinful

Đức

  • Handedict sündhaft, sündig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罪不容诛 · 罪大恶极 · 罪恶昭著 · 罪该万死