罵人
mạ nhân
Hán Việt: mạ nhân · Pinyin: mà rén
Tổng quan
chửi rủa hoặc nguyền rủa (người)
以惡言加於人。《文明小史》第一一回:「首縣聽他罵人,也不便說甚麼,叫人打過轎子,讓他坐好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mắng hoặc la mắng ai đó
- Tần suất từ văng tục; chửi tục; chửi; nói tục; nói bậy; chửi thề; chửi bậy; mạ nhân: mắng chửi người; sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi; mắng chửi người
- Biên soạn swear/curse (at people)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以惡言加於人。《文明小史》第一一回:「首縣聽他罵人,也不便說甚麼,叫人打過轎子,讓他坐好。」
Eng
- Cihui to swear or curse (at people); to scold or yell at someone
- Tần suất từ v.o. swear/curse (at people)
Đức
- Handedict jmdn. beschimpfen