罷休

bà xiū bãi hưu

Hán Việt: bãi hưu · Pinyin: bà xiū

Tổng quan

từ bỏ | bỏ (mục tiêu, v.v.) | để cho qua | quên đi | dừng lại

Cấu tạo: (bãi) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | bỏ (mục tiêu, v.v.) | để cho qua | quên đi | dừng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止、休止。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.孫武》:「將軍罷休就舍,寡人不願下觀。」《老殘遊記》第一七回:「我倒有個法子,你又做不到,所以只好罷休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止做某件事情(多用于否定式):不找到新油田,决不~丨不达目的,怎肯~?

Eng

  • CC-CEDICT to give up|to abandon (a goal etc)|to let sth go|forget it|let the matter drop
  • Cihui to give up; to abandon (a goal etc); to let sth go; forget it; let the matter drop

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停止 · 放手 · 甘休 · 算了

Từ trái nghĩa

不休 · 开始