耀武揚威

yào wǔ yáng wēi diệu võ dương uy

Hán Việt: diệu võ dương uy · Pinyin: yào wǔ yáng wēi

Tổng quan

khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ) | vênh váo | làm phách | hung hăng càn quấy

Cấu tạo: 耀 (diệu) + (võ) + (dương) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ) | vênh váo | làm phách | hung hăng càn quấy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耀:显扬。炫耀武力,显示威风。
  • Tân Hoa Tự Điển 向人炫耀武力,显示威风他也会斩将搴旗,耀武扬威。
  • Tân Hoa Tự Điển 耀显扬。炫耀武力,显示威风。

Eng

  • CC-CEDICT to show off one's military strength (idiom); to strut around|to bluff|to bluster
  • Cihui 耀武揚威 àowǔyángwēi f.e. flaunt one's strength

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

横行霸道 · 趾高气扬 · 飞扬跋扈

Từ trái nghĩa

垂头丧气 · 弃甲曳兵