耀武扬威

yào wǔ yáng wēidiệu võ dương uy

Hán Việt: diệu võ dương uy · Pinyin: yào wǔ yáng wēi

Tổng quan

VŨ; VÕ DƯƠNG UY diễu võ dương oai

新华 · Tân Hoa Đại lục

向人炫耀武力,显示威风他也会斩将搴旗,耀武扬威。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

炫耀武力,誇示威風。形容得意誇張的樣子。《三國演義》第五回:「俺大臣尚自謙讓,量一縣令手下小卒,安敢在此耀武揚威!」《初刻拍案驚奇》卷一○:「公孫黑得意,越發耀武揚威。」也作「揚威耀武」。

Cấu tạo: 耀 (diệu) + 武 (võ) + 揚 (dương) + 威 (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ)
  • Cihui vênh váo
  • Cihui làm phách
  • Cihui hung hăng càn quấy
  • Biên soạn flaunt one's strength

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人炫耀武力,显示威风他也会斩将搴旗,耀武扬威。

Eng

  • Cihui 耀武揚威 àowǔyángwēi f.e. flaunt one's strength

Đức

  • Handedict seine Macht demonstrieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

横行霸道 · 趾高气扬 · 飞扬跋扈

Từ trái nghĩa

垂头丧气 · 弃甲曳兵