老驥伏櫪,志在千里
Pinyin: lǎo jì fú lì,zhì zà qiān lǐ
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ) | nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn
Cấu tạo: 老 (lão) + 驥 (kí) + 伏 (phục) + 櫪 (lịch) + , + 志 (chí) + 在 (tại) + 千 (thiên) + 里 (lí)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ) | nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骥:良马,千里马;枥:马槽,养马的地方。比喻有志向的人虽然年老,仍有雄心壮志。
Eng
- CC-CEDICT lit. an old steed in the stable still aspires to gallop 1000 miles (idiom); fig. old people may still cherish high aspirations
- Cihui lit. an old steed in the stable still aspires to gallop 1000 miles (idiom); fig. old people may still cherish high aspirations