耆年

qí niánkì niên

Hán Việt: kì niên · Pinyin: qí nián

Tổng quan

Tuổi già

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.老年人。 2.指高年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老年人。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「耆年闕市井之游,稚齒豐車馬之好。」唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「耆年宿德,但見松邱。」

Cấu tạo: 耆 (kì) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Tuổi già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老年人。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「耆年闕市井之游,稚齒豐車馬之好。」唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「耆年宿德,但見松邱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.老年人。 2.指高年。

Từ liên quan

Gần nghĩa

耆年硕德 · 年上 · 年下 · 年中 · 年事 · 年产 · 年代 · 年份