聯合國安全理事會
liên hợp quốc an toàn lí sự hội
Hán Việt: liên hợp quốc an toàn lí sự hội · Pinyin: lián hé guó ān quán lǐ shì huì
Tổng quan
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
Cấu tạo: 聯 (liên) + 合 (hợp) + 國 (quốc) + 安 (an) + 全 (toàn) + 理 (lí) + 事 (sự) + 會 (hội)
Nghĩa
Việt
- Cihui Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聯合國為維持國際和平、安全所設置的機構。由五個常任理事國及由大會選舉的十個非常任理事國組成。除以和平方式解決國際紛爭外,並對侵略國實施經濟及武力制裁的權利。簡稱為「安全理事會」。縮稱為「安理會」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称安理会”。联合国主要机构之一。由中、俄、美、英、法五个常任理事国和二年一期、轮流选出的十个非常任理事国组成。有权调查任何国际争端,并可采取和平谈判、强制性制裁,甚至军事手段等来解决争端,是联合国唯一有权采取行动来维持国际和平及安全的机构。
Eng
- CC-CEDICT United Nations Security Council
- Cihui United Nations Security Council