胸中有数

xiōng zhōng yǒu shùhung trung hữu sổ

Hán Việt: hung trung hữu sổ · Pinyin: xiōng zhōng yǒu shù

Tổng quan

HỮU SỔ trong đầu đã tính sẵn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指对情况有清楚的了解,心里有底。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對事情的情況清楚明白而有把握。如:「這件事究竟能不能成,你應該胸中有數。」也作「心中有數」。

Cấu tạo: 胸 (hung) + 中 (trung) + 有 (hữu) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong đầu đã tính sẵn
  • Biên soạn 胸中有數 iōngzhōngyǒushù f.e. have a good idea how things stand

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对情况有清楚的了解,心里有底。

Eng

  • Cihui 胸中有數 iōngzhōngyǒushù f.e. have a good idea how things stand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成竹在胸 · 胸有成竹

Từ trái nghĩa

心中无数 · 胸中无数