腳踏實地

jiǎo tà shí dì cước đạp thật địa

Hán Việt: cước đạp thật địa · Pinyin: jiǎo tà shí dì

Tổng quan

có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ) | thực tế không viển vông | tính cách vững vàng và nghiêm túc

Cấu tạo: (cước) + (đạp) + (thật) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ) | thực tế không viển vông | tính cách vững vàng và nghiêm túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事切實穩健。元.孫仲章《勘頭巾》第三折:「大古是腳踏實地,你從來本性我須知。」《文明小史》第四八回:「現在挽回之法,須要步步腳踏實地,不作虛空之事。」

Eng

  • CC-CEDICT to have one's feet firmly planted on the ground (idiom); realistic without flights of fancy|steady and serious character
  • Cihui 腳踏實地 iǎotàshídì f.e. earnest and down-to-earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实事求是

Từ trái nghĩa

譁眾取寵 · 好高骛远 · 弄虚作假