腾腾兀兀
đằng đằng ngột ngột
Hán Việt: đằng đằng ngột ngột · Pinyin: téng téng wū wū
Tổng quan
ĐẰNG ĐẰNG NGỘT NGỘT An nhiên tự tại, vô sự vô vi, có dáng điệu như người buồn ngủ. PDNL q. hạ ghi: 唯有隱倫高手者、騰騰兀兀混時機。 Chỉ có kẻ ẩn dật cao thủ mới an nhiên tự tại lẫn lộn cùng thời cơ
1.犹言昏昏沉沉; 恍恍惚惚。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言昏昏沉沉; 恍恍惚惚。
other
- Nguồn khác vô sự vô vi, có dáng điệu như người buồn ngủ
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác hạ ghi: 唯有隱倫高手者、騰騰兀兀混時機。 Chỉ có kẻ ẩn dật cao thủ mới an nhiên tự tại lẫn lộn cùng thời cơ