騰騰任運

đằng đằng nhâm vận

Hán Việt: đằng đằng nhâm vận

Tổng quan

ĐẰNG ĐẰNG NHẬM VẬN Tự tại vô vi, mặc tình tự nhiên. Tiết Đằng Đằng Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 晨時以鬻充飢、 仲時更餐一頓 今日任運騰騰、 明日騰騰任運 Sáng sớm dùng cháo đỡ dạ, Giữa trưa lại ăn một bữa Hôm nay tự tại vô vi

Cấu tạo: 腾 (đằng) + 腾 (đằng) + 任 (nhâm) + 运 (vận)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác mặc tình tự nhiên
  • Nguồn khác Tiết Đằng Đằng Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 晨時以鬻充飢、 仲時更餐一頓 今日任運騰騰、 明日騰騰任運 Sáng sớm dùng cháo đỡ dạ, Giữa trưa lại ăn một bữa Hôm nay tự tại vô vi Ngày mai vô vi tự tại

Từ liên quan

Gần nghĩa

腾腾兀兀 · 任運騰騰 · 騰騰兀兀 · 騰騰和尚 · 腾腾烈烈 · 騰騰烈烈