臨渴掘井

lín kě jué jǐng lâm khát quật tỉnh

Hán Việt: lâm khát quật tỉnh · Pinyin: lín kě jué jǐng

Tổng quan

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát | chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Cấu tạo: (lâm) + (khát) + (quật) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát | chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《晏子春秋.內篇.雜上》:「溺而後問隊,迷而後問路,譬之猶臨難而鑄兵,臨噎而遽掘井,雖速亦無及已。」比喻事到臨頭才著手準備,為時已晚。《封神演義》第三五回:「一著空虛百著空。臨渴掘井,悔之何及!」清.朱柏廬《治家格言》:「宜未雨綢繆,毋臨渴而掘井。」也作「臨渴穿井」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not to dig a well until one is thirsty|to be unprepared and seek help at the last minute (idiom)
  • Cihui 臨渴掘井 ínkějuéjǐng id. not make timely preparations

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曲突徙薪 · 有备无患 · 未雨绸缪 · 防患未然