自己事

tự kỉ sự

Hán Việt: tự kỉ sự

Tổng quan

TỰ KỶ SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc của mình. Chỉ việc lớn chính yếu của người tu thiền: Sáng tỏ được bản tâm ngộ tánh, vượt thoát sanh tử. Tào Sơn trong TĐT q. 8 ghi: 你見他千經萬論說成底事,不得自在,不超始終,蓋為不明自己事。若明

Cấu tạo: 自 (tự) + 己 (kỉ) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc của mình
  • Nguồn khác Chỉ việc lớn chính yếu của người tu thiền: Sáng tỏ được bản tâm ngộ tánh, vượt thoát sanh tử
  • Nguồn khác Tào Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác Nếu sáng được việc của mình thì chuyển tất cả sự, là Xà-lê tự mình được thọ dụng đầy đủ
  • Nguồn khác Nếu chẳng sáng được việc của mình, chính ngay Xà-lê là duyên của chư thánh, chư thánh là cảnh của Xà-lê, cảnh duyên ràng rịt lẫn nhau, không có ngày xong, làm sao mà được tự do?

Từ liên quan

Gần nghĩa

自己人 · 自己做 · 自己的 · 自己禪 · 自己 · 自己个儿 · 自己主人 · 自己個兒