自己主人

tự kỉ chủ nhân

Hán Việt: tự kỉ chủ nhân

Tổng quan

TỰ KỶ CHỦ NHÂN CÔNG Thiền lâm phương ngữ. Ông chủ của chính mình. Nhà thiền cho rằng tự tính của chúng sinh là Phật, chẳng nên tìm bên ngoài, gọi là Tự kỷ chủ nhân công (Ông chủ của chính mình). Tiết

Cấu tạo: 自 (tự) + 己 (kỉ) + 主 (chủ) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ông chủ của chính mình
  • Nguồn khác Nhà thiền cho rằng tự tính của chúng sinh là Phật, chẳng nên tìm bên ngoài, gọi là Tự kỷ chủ nhân công (Ông chủ của chính mình)
  • Nguồn khác Tiết Thị Dục Tạng chủ trong DTNL q
  • Nguồn khác Gượng gạo mà đặt tên, tạm gọi là Tự tính thiên chân Phật, cũng gọi là Tự kỷ chủ nhân công

Từ liên quan

Gần nghĩa

主人奉矢 · 主人身分 · 自己个儿 · 自己個兒 · 自己动手 · 自己挑选 · 自己田園 · 主人翁