自己的

tự kỉ đích

Hán Việt: tự kỉ đích

Tổng quan

của chính mình, của riêng mình, độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình, (xem) man, (thông tục) trả thù, giữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai, có thể đối địch được với người, có, là chủ của, nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...), thú nhận, đầu thú, (thông tục) thú, thú nhận

Cấu tạo: 自 (tự) + 己 (kỉ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 của mình
  • Tần suất từ của chính mình, của riêng mình, độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình, (xem) man, (thông tục) trả thù, giữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai, có thể đối địch được với người, có, là chủ của, nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...), thú nhận, đầu thú, (thông tục) thú, thú nhận

Từ liên quan

Gần nghĩa

自己的行为 · 自己人 · 自己事 · 自己做 · 自己禪 · 自己 · 自己个儿 · 自己主人