自高自大
tự cao tự đại
Hán Việt: tự cao tự đại · Pinyin: zì gāo zì dà
Tổng quan
TỰ ĐẠI tự cao tự đại; cho mình là tài giỏi, kiêu ngạo
1.自以为了不起。
自命不凡,看不起別人。元.無名氏〈點降脣.道妙玄微套.混江龍〉曲:「有一等明師,自高自大,狂言詐語,道聽塗說。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ)
- Cihui kiêu ngạo tự cao tự đại; cho mình là tài giỏi, kiêu ngạo。自以為了不起,看不起別人。
- Biên soạn self-important; conceited; arrogant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自命不凡,看不起別人。元.無名氏〈點降脣.道妙玄微套.混江龍〉曲:「有一等明師,自高自大,狂言詐語,道聽塗說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自以为了不起。
Eng
- Cihui 自高自大 ìgāozìdà f.e. self-important; conceited; arrogant
Đức
- Handedict arrogant, selbstgefällig