至仁

zhì rénchí nhân

Hán Việt: chí nhân · Pinyin: zhì rén

Tổng quan

Rất có lòng thương. Hát nói của NCT: »Song bất nhân mà lại chí nhân«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最大的仁德。 2.指最有仁德的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最崇高的仁德。《孟子.盡心下》:「以至仁伐至不仁,而何其血之流杵也?」《三國演義》第四○回:「孔融出府,仰天歎曰:『以至不仁伐至仁,安得不敗乎!』」

Cấu tạo: 至 (chí) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rất có lòng thương. Hát nói của NCT: »Song bất nhân mà lại chí nhân«.; ất có lòng thương. Hát nói của NCT: »Song bất nhân mà lại chí nhân«
  • Biên soạn 至仁 zhìrén n. highest degree of kindness and magnanimity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最崇高的仁德。《孟子.盡心下》:「以至仁伐至不仁,而何其血之流杵也?」《三國演義》第四○回:「孔融出府,仰天歎曰:『以至不仁伐至仁,安得不敗乎!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最大的仁德。 2.指最有仁德的人。

Eng

  • Cihui 至仁 zhìrén n. highest degree of kindness and magnanimity
  • Tần suất từ 至仁 zhìrén n. highest degree of kindness and magnanimity

other

  • Nguồn khác »Song bất nhân mà lại chí nhân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁儉 · 仁兄 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和