臺灣桃園國際機場

tái wān táo yuán guó jì jī chǎng thai loan đào viên quốc tế ki tràng

Hán Việt: thai loan đào viên quốc tế ki tràng · Pinyin: tái wān táo yuán guó jì jī chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thai) + (loan) + (đào) + (viên) + (quốc) + (tế) + (ki) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於桃園市大園區,瀕臨臺灣海峽,占地一千二百公頃,是我國民航史上第一個現代化的國際機場。於民國六十八年完成第一期工程,為十大建設之一。原稱為「中正國際機場」,民國九十五年更名為「臺灣桃園國際機場」。也稱為「桃園國際機場」、「桃園國際航空站」。