色无色天计涅槃外道

sắc vô sắc thiên kế niết bàn ngoại đạo

Hán Việt: sắc vô sắc thiên kế niết bàn ngoại đạo

Tổng quan

sắc vô sắc thiên kế niết-bàn ngoại đạo (流派)十種外道之一。計屬於色界第四禪之無想定為涅槃,又計為無色界之最頂非想非非想處為涅槃之外道也。行事鈔下四之二曰:「以二界有無想定非想非非想定心沈沒處,謂之窮理。」☸

Cấu tạo: (sắc) + (vô) + (sắc) + (thiên) + (kế) + (niết) + (bàn) + (ngoại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc vô sắc thiên kế niết-bàn ngoại đạo (流派)十種外道之一。計屬於色界第四禪之無想定為涅槃,又計為無色界之最頂非想非非想處為涅槃之外道也。行事鈔下四之二曰:「以二界有無想定非想非非想定心沈沒處,謂之窮理。」☸