芝麻官
chi ma quan
Hán Việt: chi ma quan · Pinyin: zhī ma guān
Tổng quan
QUAN quan tép riu; quan nhải nhép; quan nhỏ (chỉ quan lại có chức vị thấp, quyền lực nhỏ.). 指職位低、權力小的官(含譏諷意) 小小芝麻官 quan nhỏ 七品芝麻官 quan thất phẩm; quan nhỏ
(~儿); 指职位低、权力小的官(含讥讽意):小小~, 七品~。
比喻職位低、權力小的官,通常含有譏諷意味。如:「他只不過是個芝麻官,架子倒挺大的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức cấp thấp
- Cihui quan liêu nhỏ mọn
- Tần suất từ quan chức cấp thấp , quan liêu nhỏ mọn; QUAN quan tép riu; quan nhải nhép; quan nhỏ (chỉ quan lại có chức vị thấp, quyền lực nhỏ.). 指職位低、權力小的官(含譏諷意) 小小芝麻官 quan nhỏ 七品芝麻官 quan thất phẩm; quan nhỏ; quan nhải nhép; quan nhỏ
- Biên soạn 芝麻官 hīmaguān n. <coll> petty official M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻職位低、權力小的官,通常含有譏諷意味。如:「他只不過是個芝麻官,架子倒挺大的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 指职位低、权力小的官(含讥讽意):小小~, 七品~。
Eng
- Cihui low ranking official; petty bureaucrat
- Tần suất từ 芝麻官 hīmaguān n. <coll> petty official M:²wèi