芳敷

phương phu

Hán Việt: phương phu

Tổng quan

Thơm tho và phô bày vẻ đẹp. Nói về cảnh vật hoa cỏ. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Đèn bắc trạch xây kề Ngưu chử, cảnh Tây hồ trăm thức lại phương phu«

Cấu tạo: 芳 (phương) + 敷 (phu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Đèn bắc trạch xây kề Ngưu chử, cảnh Tây hồ trăm thức lại phương phu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

敷具 · 敷化 · 敷奏 · 敷布 · 敷愉 · 敷教 · 敷料 · 敷治