苦海無邊,回頭是岸
Pinyin: kǔ hǎi wú biān,huí tóu shì àn
Tổng quan
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian. | Hối cải sẽ được cứu rỗi!
Cấu tạo: 苦 (khổ) + 海 (hải) + 無 (vô) + 邊 (biên) + , + 回 (hồi) + 頭 (đầu) + 是 (thị) + 岸 (ngạn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian. | Hối cải sẽ được cứu rỗi!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本意指生死輪迴是無窮盡的,但只要能看到自我清淨的本性,即可解脫輪迴的痛苦。後引申為惡將招致無窮的痛苦,向善才能到達安樂境界,用來勸人改過自新。元.無名氏《度柳翠》第一折:「世俗人沒來由爭長競短,你死我活,有呵喫些個,有呵穿些個,苦海無邊,回頭是岸。」
Eng
- CC-CEDICT The sea of bitterness has no bounds, turn your head to see the shore (idiom). Only Buddhist enlightenment can allow one to shed off the abyss of worldly suffering.|Repent and ye shall be saved!
- Cihui The sea of bitterness has no bounds, turn your head to see the shore (idiom). Only Buddhist enlightenment can allow one to shed off the abyss of worldly suffering.; Repent and ye shall be saved!