荐引

jiàn yǐntiến dẫn

Hán Việt: tiến dẫn · Pinyin: jiàn yǐn

Tổng quan

書 tiến cử; giới thiệu; đề cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

荐举; 引荐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推舉、引薦。如:「敝公司需要一位電腦人才,煩請您費心薦引。」也作「荐引」。

Cấu tạo: 薦 (tiến) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến cử
  • Tần suất từ giới thiệu; đề cử
  • Biên soạn 薦引 jiànyǐn v. recommend; introduce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推舉、引薦。如:「敝公司需要一位電腦人才,煩請您費心薦引。」也作「荐引」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荐举; 引荐。

Eng

  • Cihui to introduce; to recommend
  • Tần suất từ 薦引 jiànyǐn v. recommend; introduce

Từ liên quan

Gần nghĩa

引产 · 引伸 · 引例 · 引信 · 引入 · 引决 · 引出 · 引别