荤腥

hūn xīnghuân tinh

Hán Việt: huân tinh · Pinyin: hūn xīng

Tổng quan

TANH, TINH thức ăn mặn; ăn mặn. người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

指鱼肉等食品:老人家常年吃素,不沾~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

魚、肉、或蔥、蒜、韭菜等食品。唐.白居易〈齋月靜居〉詩:「葷腥每斷齋居月,香火常親宴坐時。」《文明小史》第三九回:「他母親是一口淨素,葷腥不嘗。」

Cấu tạo: 葷 (huân) + 腥 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt và cá
  • Tần suất từ ăn mặn
  • Biên soạn 葷腥 hūnxīng n. meat or fish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魚、肉、或蔥、蒜、韭菜等食品。唐.白居易〈齋月靜居〉詩:「葷腥每斷齋居月,香火常親宴坐時。」《文明小史》第三九回:「他母親是一口淨素,葷腥不嘗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鱼肉等食品:老人家常年吃素,不沾~。

Eng

  • Cihui meat and fish
  • Tần suất từ 葷腥 hūnxīng n. meat or fish

Từ liên quan

Gần nghĩa

腥味 · 腥气 · 腥氣 · 腥膻 · 腥臊 · 腥臭 · 荤口 · 荤油