魯莽
lỗ mãng
Hán Việt: lỗ mãng · Pinyin: lǔ mǎng
Tổng quan
nóng nảy | bốc đồng | liều lĩnh gu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn. lỗ mãng lỗ mãng ☆Ngu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn. lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ。說話做事不經過考慮;輕率。也做鹵莽。 說話魯莽。 nói chuyện lỗ mãng. 魯莽從事。 làm chuyện lỗ mãng.
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ mãng lỗ mãng ☆Ngu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn.
- Cihui nóng nảy | bốc đồng | liều lĩnh gu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn. lỗ mãng lỗ mãng ☆Ngu dốt thô tục, ăn nói hành động cộc cằn. lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ。說話做事不經過考慮;輕率。也做鹵莽。 說話魯莽。 nói chuyện lỗ mãng. 魯莽從事。 làm chuyện lỗ mãng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗心、冒失。《文明小史》第二六回:「官府捉人的事太魯莽了,不曾合外國人商通。」也作「鹵莽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗疏,莽撞要瞻前顾后,不能有丝毫鲁莽。
Eng
- CC-CEDICT hot-headed; impulsive; reckless
- Cihui hot-headed; impulsive; reckless