小心

xiǎo xīn tiểu tâm

Hán Việt: tiểu tâm · Pinyin: xiǎo xīn

Tổng quan

cẩn thận | chú ý ẩn thận, chú ý tới từng chút một. tiểu tâm tiểu tâm ☆Cẩn thận, chú ý tới từng chút một. cẩn thận; chú ý; coi chừng。注意;留神。 小心火燭。 coi chừng củi lửa. 路上很滑,一不小心就會跌交。 đường rất trơn, hễ sơ ý một chút là ngã.

Cấu tạo: (tiểu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận | chú ý ẩn thận, chú ý tới từng chút một. tiểu tâm tiểu tâm ☆Cẩn thận, chú ý tới từng chút một. cẩn thận; chú ý; coi chừng。注意;留神。 小心火燭。 coi chừng củi lửa. 路上很滑,一不小心就會跌交。 đường rất trơn, hễ sơ ý một chút là ngã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留心、謹慎。《禮記.表記》:「卑己而尊人,小心而畏儀,求以事君。」《紅樓夢》第三五回:「如今雖然是五月裡天氣熱,到底也還該小心些。大清早起,在這個潮地方站了半日,也該回去歇息歇息了。」 2.顧慮、顧忌。《詩經.小雅.正月》:「民之訛言,亦孔之將。念我獨兮,憂心京京,哀我小心,癙憂以痒。」《儒林外史》第三回:「屠戶被眾人局不過,只得連斟兩碗酒喝了,壯一壯膽,把方纔這些小心收起,將平日的兇惡樣子拿出來,捲一捲那油晃晃的衣袖,走上集去。」 3.心胸狹小。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「以促中小心之性,統此九患,不有外難,當有內病,寧可久處人閒邪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畏忌;顾虑; 谨慎;留神; 恭顺; 胸襟狭隘; 佛教语。谓凡俗之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.畏忌;顾虑。 2.谨慎;留神。 3.恭顺。 4.胸襟狭隘。 5.佛教语。谓凡俗之心。

Eng

  • CC-CEDICT to be careful|to take care
  • Cihui to be careful; to take care

ja

  • JMdict timidity|cowardice|prudence|pedantry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

留心 · 留意 · 留神 · 谨慎

Từ trái nghĩa

大意 · 粗心 · 莽撞 · 鲁莽