萬無一失

wàn wú yī shī vạn vô nhất thất

Hán Việt: vạn vô nhất thất · Pinyin: wàn wú yī shī

Tổng quan

chắc chắn | tuyệt đối an toàn (thành ngữ)

Cấu tạo: (vạn) + (vô) + (nhất) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn | tuyệt đối an toàn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絕不會發生差錯。形容極有把握。《三國演義》第六二回:「某保一人與某同去守關,萬無一失。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只在門外以拋磚為號,我出來門邊相會說話了,再看光景進門,萬無一失。」也作「萬不失一」、「萬無失一」。

Eng

  • CC-CEDICT surefire; absolutely safe (idiom)
  • Cihui 萬無一失 ànwúyīshī f.e. surefire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十拿九稳 · 安若泰山 · 稳操胜券

Từ trái nghĩa

百密一疏