落花有意,流水无情

Tổng quan

hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình; người hữu ý, kẻ vô tình。比喻一方有意,另一方卻無情。

Cấu tạo: (lạc) + (hoa) + (hữu) + (ý) + , + (lưu) + (thủy) + (vô) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình; người hữu ý, kẻ vô tình。比喻一方有意,另一方卻無情。