落花有意,流水無情
Pinyin: luò huā yǒu yì,liú shuǐ wú qíng
Tổng quan
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ) | ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
Cấu tạo: 落 (lạc) + 花 (hoa) + 有 (hữu) + 意 (ý) + , + 流 (lưu) + 水 (thủy) + 無 (vô) + 情 (tình)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ) | ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻一方有意,另一方卻無情。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「誰知朱重是個老實人,又且蘭花齷齪醜陋,朱重也看不上眼。以此落花有意,流水無情。」
Eng
- CC-CEDICT lit. the falling flowers are yearning for love, but the heartless brook ripples on (idiom)|fig. one side is willing, yet the other one remains indifferent (usually of unrequited love)
- Cihui lit. the falling flowers are yearning for love, but the heartless brook ripples on (idiom); fig. one side is willing, yet the other one remains indifferent (usually of unrequited love)