蓬生麻中,不扶而直

péng shēng má zhōng,bù fú ér zhí

Pinyin: péng shēng má zhōng,bù fú ér zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (sanh) + (ma) + (trung) + + (bất) + (phù) + (nhi) + (trực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓬草生長在麻中自然會直。比喻人或物均受外界環境的影響。《荀子.勸學》:「蓬生麻中,不扶而直;白沙在涅,與之俱黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬:蓬草。蓬草长在大麻田里,不用扶持,自然挺直。比喻生活在好的环境里,得到健康成长。