蓬莱仙境

péng lái xiān jìngbồng lai tiên cảnh

Hán Việt: bồng lai tiên cảnh · Pinyin: péng lái xiān jìng

Tổng quan

Bành Lai, đảo của tiên nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

人間仙境。如:「這裡鳥語花香,景色怡人,彷彿置身於蓬萊仙境般。」

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 萊 (lai) + 仙 (tiên) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chốn bồng lai tiên cảnh
  • Tần suất từ Bành Lai, đảo của tiên nhân , chốn bồng lai tiên cảnh
  • Biên soạn xiānjìng p.w. fairyland; paradise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間仙境。如:「這裡鳥語花香,景色怡人,彷彿置身於蓬萊仙境般。」

Eng

  • Cihui Penglai, island of immortals; fairyland
  • Tần suất từ xiānjìng p.w. fairyland; paradise

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓬莱岛 · 蓬莱市 · 蓬莱米 · 仙境传说 · 蓬莱水城 · 蓬莱宫 · 蓬莱山 · 蓬莱池