蕭條

xiāo tiáotiêu điều

Hán Việt: tiêu điều · Pinyin: xiāo tiáo

Tổng quan

tiêu điều; đìu hiu; không có sinh khí. núi hoang rừng già, cảnh vật hết sức đìu hiu.; suy thoái (kinh tế). nhiều ngành nghề bị suy thoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凋零; 冷落村落萧条, 要是没有窗外繁密的竹枝,那个房间真太萧条了。②指经济衰退,不景气生意萧条, 市面萧条,经济恐慌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寂寥冷清的樣子。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「原野何蕭條,白日忽西匿。」唐.岑參〈山房春事〉詩:「梁園日暮亂飛鴉,極目蕭條三兩家。」 2.經濟不景氣。

Cấu tạo: 蕭 (tiêu) + 條 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực), sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ (giọng), (vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp, (thiên văn học) góc nổi, phù giác sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống, sự chùng (dây), (thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá, (hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió, làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống, làm chùng, lún xuống, võng xuống; cong xuống…
  • Biên soạn 蕭條 iāotiáo s.v. desolate; bleak ◆n. <econ.> depression

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂寥冷清的樣子。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「原野何蕭條,白日忽西匿。」唐.岑參〈山房春事〉詩:「梁園日暮亂飛鴉,極目蕭條三兩家。」 2.經濟不景氣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凋零; 冷落村落萧条, 要是没有窗外繁密的竹枝,那个房间真太萧条了。②指经济衰退,不景气生意萧条, 市面萧条,经济恐慌。

Eng

  • Cihui bleak; desolate; (economics) in a slump; sluggish; depressed
  • Tần suất từ 蕭條 iāotiáo s.v. desolate; bleak ◆n. <econ.> depression , Jīngjì ∼ ²shí, hěn ²nán zhǎodào gōngzuò. It's difficult to get a job during an economic depression

Đức

  • Handedict stagnieren

other

  • Nguồn khác Buồn vắng lạnh lùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷落 · 荒凉 · 萧索

Từ trái nghĩa

兴旺 · 热闹 · 繁盛 · 繁荣