蕭皇

tiêu hoàng

Hán Việt: tiêu hoàng

Tổng quan

TIÊU HOÀNG Còn gọi: Tiêu Diễn. Vị hoàng đế họ Tiêu. Chỉ cho vua Lương Võ Đế, vì ông họ Tiêu tên Diễn. Hội thứ 9 Cư Trần Lạc Đạo Phú của Trần Nhân Tông ghi: 㐱舍吶自𢖕馬祖 乙㐌涓課𠓀蕭皇 Chỉn xá nói từ sau Mã Tổ, Ắt

Cấu tạo: 萧 (tiêu) + 皇 (hoàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Tiêu Diễn
  • Nguồn khác Vị hoàng đế họ Tiêu
  • Nguồn khác Chỉ cho vua Lương Võ Đế, vì ông họ Tiêu tên Diễn
  • Nguồn khác Hội thứ 9 Cư Trần Lạc Đạo Phú của Trần Nhân Tông ghi: 㐱舍吶自𢖕馬祖 乙㐌涓課𠓀蕭皇 Chỉn xá nói từ sau Mã Tổ, Ắt đã quên thuở trước Tiêu Hoàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

皇上 · 皇位 · 皇储 · 皇兄 · 皇军 · 皇冠 · 皇历 · 皇古