虛弱

xū ruò hư nhược

Hán Việt: hư nhược · Pinyin: xū ruò

Tổng quan

yếu | sức khỏe kém

Cấu tạo: (hư) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu | sức khỏe kém
  • Cihui hư nhược hư nhược ☆Yếu ớt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體虧損衰弱。《儒林外史》第五四回:「總是你身子生的虛弱,經不得勞碌,著不得氣惱。」 2.國勢兵力薄弱。《三國演義》第八回:「今孫堅已喪,其子皆幼。乘此虛弱之時,火速進軍,江東一鼓可得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空虚薄弱; 身体不结实﹐疲弱无力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空虚薄弱。 2.身体不结实﹐疲弱无力。

Eng

  • CC-CEDICT weak|in poor health
  • Cihui weak; in poor health

ja

  • JMdict feebleness|weakness|imbecility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏弱 · 薄弱 · 虚亏

Từ trái nghĩa

健康 · 强健 · 强壮 · 强大