蚁穴

yǐ xuénghĩ huyệt

Hán Việt: nghĩ huyệt · Pinyin: yǐ xué

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【蟻穴・蚁穴】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "ant nest"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蚁穴"。 2.蚂蚁的巢穴。 3.比喻可以酿成大祸的小漏洞。语出《韩非子.喻老》"千丈之堤,以蝼蚁之穴溃; 百尺之室﹐以突?之烟焚。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

螞蟻窩。三國魏.應璩〈百一詩〉:「細微可不慎,隄潰自蟻穴。」唐.杜甫〈寄峽州伯華使君〉詩:「林居看蟻穴,野食待魚罾。」也作「蟻孔」、「蟻壤」。

Cấu tạo: 蟻 (nghĩ) + 穴 (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hang kiến
  • Google Alex v6 mối họa tiềm tàng
  • Biên soạn 1. ant nest 2. small losses (which accumulated can cause disaster)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螞蟻窩。三國魏.應璩〈百一詩〉:「細微可不慎,隄潰自蟻穴。」唐.杜甫〈寄峽州伯華使君〉詩:「林居看蟻穴,野食待魚罾。」也作「蟻孔」、「蟻壤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚁穴"。 2.蚂蚁的巢穴。 3.比喻可以酿成大祸的小漏洞。语出《韩非子.喻老》"千丈之堤,以蝼蚁之穴溃; 百尺之室﹐以突?之烟焚。"

Eng

  • Cihui ant nest
  • Cihui 蟻穴 ǐxué n. 1. ant nest 2. small losses (which accumulated can cause disaster)

Từ liên quan

Gần nghĩa

穴位 · 穴壁 · 穴头 · 穴居 · 穴播 · 穴施 · 穴脉 · 穴見