融會貫通

róng huì guàn tōng dung hội quán thông

Hán Việt: dung hội quán thông · Pinyin: róng huì guàn tōng

Tổng quan

nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

Cấu tạo: (dung) + (hội) + (quán) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將各種知識或事物加以融合、貫穿,進而獲得全面通徹的領會。《宋史.卷四二七.道學傳.序》:「於是上自帝王傳心之奧,下至初學入德之門,融會貫通,無復餘蘊。」《清史稿.卷四八二.儒林傳三.陳立傳》:「南歸後,乃整齊排比,融會貫通,成公羊義疏七十六卷。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to integrate knowledge from various sources into a deep and coherent understanding of a subject
  • Cihui 融會貫通 ónghuìguàntōng f.e. master sth. through comprehensive study

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

触类旁通

Từ trái nghĩa

一知半解 · 囫囵吞枣 · 生吞活剥