蠅營狗苟

yíng yíng gǒu gǒudăng doanh cẩu cẩu

Hán Việt: dăng doanh cẩu cẩu · Pinyin: yíng yíng gǒu gǒu

Tổng quan

Hán Việt: DĂNG, NHĂNG DINH, DOANH CẨU CẨU bè lũ xu nịnh; ruồi nhặng bu quanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

营:谋求; 苟:苟且偷生。比喻为了追逐名利,不择手段,象苍蝇一样飞来飞去,象狗一样的不识羞耻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如蒼蠅般的到處鑽營,如狗般卑劣苟且。比喻四處鑽營,只為謀利; 不顧廉恥,但求偷生的生活態度。唐.韓愈〈送窮文〉:「蠅營狗苟,驅去復還。」也作「狗苟蠅營」。

Cấu tạo: 蠅 (dăng) + 營 (doanh) + 狗 (cẩu) + 苟 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bè lũ xu nịnh: ruồi nhặng bu quanh
  • Biên soạn id. shamelessly seek personal gain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如蒼蠅般的到處鑽營,如狗般卑劣苟且。比喻四處鑽營,只為謀利; 不顧廉恥,但求偷生的生活態度。唐.韓愈〈送窮文〉:「蠅營狗苟,驅去復還。」也作「狗苟蠅營」。

Eng

  • Cihui lit. to swarm like flies around rotten food and drag out an ignoble existence like a dog (idiom)/fig. to lead an undignified life; to resort to any means for personal gain
  • Cihui 蠅營狗苟 íngyínggǒugǒu id. shamelessly seek personal gain

Từ liên quan

Gần nghĩa

狗苟蝇营 · 狗苟蠅營 · 蝇营蚁聚 · 蝇营蚁附 · 蝇营鼠窥 · 蠅營蟻聚 · 蠅營蟻附 · 蠅營鼠窺