行嶽

hành nhạc

Hán Việt: hành nhạc

Tổng quan

HÀNH NHẠC (1614-1666) Thiền sư đời Minh, họ Trầm, tự Thê Vân, người xứ Ô Trình (Hồ Châu, Chiết Giang). Nối pháp Thiền sư Thông Tú núi Thiên Mục, đời thứ 36 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Báo Ân (núi Vũ Kha

Cấu tạo: 行 (hành) + 岳 (nhạc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1614-1666) Thiền sư đời Minh, họ Trầm, tự Thê Vân, người xứ Ô Trình (Hồ Châu, Chiết Giang)
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Thông Tú núi Thiên Mục, đời thứ 36 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Báo Ân (núi Vũ Khang phía tây bắc huyện Đức Thanh, tỉnh Chiết Giang)
  • Nguồn khác Tác phẩm: Ngữ lục và Ám Hắc Đậu tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

岳丈 · 岳塘 · 岳家 · 岳母 · 岳池 · 岳父 · 岳西 · 岳阳