行百里者半於九十

xíng bǎi lǐ zhě bàn yú jiǔ shí hành bách lí giả bán vu cửu thập

Hán Việt: hành bách lí giả bán vu cửu thập · Pinyin: xíng bǎi lǐ zhě bàn yú jiǔ shí

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (bách) + (lí) + (giả) + (bán) + (vu) + (cửu) + (thập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行程一百里,走過九十里只能算走了一半。比喻事情越接近成功越困難,勉勵人應再接再厲,以期善始善終。《戰國策.秦策五》:「詩云:『行百里者半於九十』,此言末路之難。」《北史.卷四○.韓麒麟等傳.論曰》:「逮於直繩在手,厲氣明目,持堅無術,末路蹉跎。行百里者半於九十,彪之謂也。」